reo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɛw˧˧ ʐɛw˧˥ ɹɛw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹɛw˧˥ ɹɛw˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

reo

  1. (Thường nói reo lên) . Kêu lên tỏ sự vui mừng, phấn khởi.
    Mừng quá reo lên.
    Reo lên sung sướng.
  2. Phát ra chuỗi âm thanh liên tục, nghe vui tai.
    Thông reo.
    Chuông điện thoại reo.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]