repeal
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
repeal /rɪ.ˈpil/
Ngoại động từ
repeal ngoại động từ /rɪ.ˈpil/
Chia động từ
repeal
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to repeal | |||||
| Phân từ hiện tại | repealing | |||||
| Phân từ quá khứ | repealed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | repeal | repeal hoặc repealst¹ | repeals hoặc repealth¹ | repeal | repeal | repeal |
| Quá khứ | repealed | repealed, hoặc repealdst¹ | repealed | repealed | repealed | repealed |
| Tương lai | will/shall² repeal | will/shall repeal hoặc wilt/shalt¹ repeal | will/shall repeal | will/shall repeal | will/shall repeal | will/shall repeal |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | repeal | repeal hoặc repealst¹ | repeal | repeal | repeal | repeal |
| Quá khứ | repealed | repealed | repealed | repealed | repealed | repealed |
| Tương lai | were to repeal hoặc should repeal | were to repeal hoặc should repeal | were to repeal hoặc should repeal | were to repeal hoặc should repeal | were to repeal hoặc should repeal | were to repeal hoặc should repeal |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | repeal | — | let’s repeal | repeal | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)