rescues
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
rescues
- Động từ rescue chia ở ngôi thứ ba số ít.
Chia động từ [sửa]
rescue
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rescue | |||||
| Phân từ hiện tại | rescueing | |||||
| Phân từ quá khứ | rescued | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rescue | rescue hoặc rescuest¹ | rescues hoặc rescueth¹ | rescue | rescue | rescue |
| Quá khứ | rescued | rescued hoặc rescuedst¹ | rescued | rescued | rescued | rescued |
| Tương lai | will/shall² rescue | will/shall rescue hoặc wilt/shalt¹ rescue | will/shall rescue | will/shall rescue | will/shall rescue | will/shall rescue |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rescue | rescue hoặc rescuest¹ | rescue | rescue | rescue | rescue |
| Quá khứ | rescued | rescued | rescued | rescued | rescued | rescued |
| Tương lai | were to rescue hoặc should rescue | were to rescue hoặc should rescue | were to rescue hoặc should rescue | were to rescue hoặc should rescue | were to rescue hoặc should rescue | were to rescue hoặc should rescue |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rescue | — | let’s rescue | rescue | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.