revolt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

revolt /rɪ.ˈvoʊlt/

  1. Cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn.
    to rise in revolt against... — nổi lên chống lại...
  2. (Từ cổ,nghĩa cổ) Sự ghê tởm.

Nội động từ[sửa]

revolt nội động từ /rɪ.ˈvoʊlt/

  1. Nổi dậy chống lại, khởi nghĩa, nổi loạn, làm loạn.
    people revolted against their wicked rulers — nhân dân nổi lên chống lại bọn cầm quyền độc ác
  2. Ghê tởm.
    his conscience revolts at the crime — tội ác đó làm cho lương tâm anh ta ghê tởm

Chia động từ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

revolt ngoại động từ /rɪ.ˈvoʊlt/

  1. Làm ghê tởm, làm chán ghét.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]