rooted
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
rooted
Chia động từ [sửa]
root
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to root | |||||
| Phân từ hiện tại | rooting | |||||
| Phân từ quá khứ | rooted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | root | root hoặc rootest¹ | roots hoặc rooteth¹ | root | root | root |
| Quá khứ | rooted | rooted hoặc rootedst¹ | rooted | rooted | rooted | rooted |
| Tương lai | will/shall² root | will/shall root hoặc wilt/shalt¹ root | will/shall root | will/shall root | will/shall root | will/shall root |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | root | root hoặc rootest¹ | root | root | root | root |
| Quá khứ | rooted | rooted | rooted | rooted | rooted | rooted |
| Tương lai | were to root hoặc should root | were to root hoặc should root | were to root hoặc should root | were to root hoặc should root | were to root hoặc should root | were to root hoặc should root |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | root | — | let’s root | root | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
rooted /ˈruː.təd/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)