seethe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Động từ

seethe seethed /ˈsið/

  1. Sôi lên, sủi bọt lên, sôi sục, sôi nổi, dao động.
    to be seething with hatred — sôi sục căm thù
    enthusiam is seething in brain — niềm phấn khởi đang sôi nổi trong tâm trí
    the country is seething with labour unrest — cả vùng đang náo động lên vì công nhân đấu tranh
  2. (Từ cổ,nghĩa cổ) Nấu sôi, đun sôi.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa