shining
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
shining
[sửa] Chia động từ
shining
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shining | |||||
| Phân từ hiện tại | shining | |||||
| Phân từ quá khứ | [[shined shone]] |
|||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shining | shining hoặc [[shined shone]]¹ |
shines hoặc [[shined shone]]¹ |
shining | shining | shining |
| Quá khứ | shined shone |
[[shined shone]], hoặc [[shined shonest]]¹ |
[[shined shone]] |
[[shined shone]] |
[[shined shone]] |
[[shined shone]] |
| Tương lai | will/shall² shining | will/shall shining hoặc wilt/shalt¹ shining | will/shall shining | will/shall shining | will/shall shining | will/shall shining |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shining | shining hoặc [[shined shone]]¹ |
shining | shining | shining | shining |
| Quá khứ | [[shined shone]] |
[[shined shone]] |
[[shined shone]] |
[[shined shone]] |
[[shined shone]] |
[[shined shone]] |
| Tương lai | were to shining hoặc should shining | were to shining hoặc should shining | were to shining hoặc should shining | were to shining hoặc should shining | were to shining hoặc should shining | were to shining hoặc should shining |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shining | — | let’s shining | shining | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
shining (không so sánh được) /ˈʃɑɪ.niɳ/
- Sáng, sáng ngời.
- (Nghĩa bóng) Sáng ngời, chói lọi, xuất sắc, lỗi lạc.
- a shining example of bravery — gương dũng cảm sáng ngời
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)