signed
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh
Động từ
signed
Chia động từ
sign
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sign | |||||
| Phân từ hiện tại | signing | |||||
| Phân từ quá khứ | signed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sign | sign hoặc signst¹ | signs hoặc signth¹ | sign | sign | sign |
| Quá khứ | signed | signed, hoặc signdst¹ | signed | signed | signed | signed |
| Tương lai | will/shall² sign | will/shall sign hoặc wilt/shalt¹ sign | will/shall sign | will/shall sign | will/shall sign | will/shall sign |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sign | sign hoặc signst¹ | sign | sign | sign | sign |
| Quá khứ | signed | signed | signed | signed | signed | signed |
| Tương lai | were to sign hoặc should sign | were to sign hoặc should sign | were to sign hoặc should sign | were to sign hoặc should sign | were to sign hoặc should sign | were to sign hoặc should sign |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sign | — | let’s sign | sign | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.