skylark
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
skylark /ˈskɑɪ.ˌlɑːrk/
- (Động vật học) Chim chiền chiện.
Nội động từ
skylark nội động từ /ˈskɑɪ.ˌlɑːrk/
Chia động từ
skylark
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to skylark | |||||
| Phân từ hiện tại | skylarking | |||||
| Phân từ quá khứ | skylarked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skylark | skylark hoặc skylarkst¹ | skylarks hoặc skylarkth¹ | skylark | skylark | skylark |
| Quá khứ | skylarked | skylarked, hoặc skylarkdst¹ | skylarked | skylarked | skylarked | skylarked |
| Tương lai | will/shall² skylark | will/shall skylark hoặc wilt/shalt¹ skylark | will/shall skylark | will/shall skylark | will/shall skylark | will/shall skylark |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skylark | skylark hoặc skylarkst¹ | skylark | skylark | skylark | skylark |
| Quá khứ | skylarked | skylarked | skylarked | skylarked | skylarked | skylarked |
| Tương lai | were to skylark hoặc should skylark | were to skylark hoặc should skylark | were to skylark hoặc should skylark | were to skylark hoặc should skylark | were to skylark hoặc should skylark | were to skylark hoặc should skylark |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | skylark | — | let’s skylark | skylark | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)