sneeze
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
sneeze /ˈsniz/
[sửa] Nội động từ
sneeze nội động từ /ˈsniz/
[sửa] Thành ngữ
- to sneeze into a basket: (Nói trại) Bị chém đầu.
- that's not to be sneezed at: Đó là điều không thể xem khinh được.
[sửa] Chia động từ
sneeze
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sneeze | |||||
| Phân từ hiện tại | sneezing | |||||
| Phân từ quá khứ | sneezed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sneeze | sneeze hoặc sneezest¹ | sneezes hoặc sneezeth¹ | sneeze | sneeze | sneeze |
| Quá khứ | sneezed | sneezed, hoặc sneezedst¹ | sneezed | sneezed | sneezed | sneezed |
| Tương lai | will/shall² sneeze | will/shall sneeze hoặc wilt/shalt¹ sneeze | will/shall sneeze | will/shall sneeze | will/shall sneeze | will/shall sneeze |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sneeze | sneeze hoặc sneezest¹ | sneeze | sneeze | sneeze | sneeze |
| Quá khứ | sneezed | sneezed | sneezed | sneezed | sneezed | sneezed |
| Tương lai | were to sneeze hoặc should sneeze | were to sneeze hoặc should sneeze | were to sneeze hoặc should sneeze | were to sneeze hoặc should sneeze | were to sneeze hoặc should sneeze | were to sneeze hoặc should sneeze |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sneeze | — | let’s sneeze | sneeze | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)