språk
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | språk | språket |
| Số nhiều | språk | språka/språkene |
språk gđ
- Ngôn ngữ, tiếng nói.
- Han kan mange språk.
- språkets opprinnelse
- Ut med språket! — Nói đi!
- Danh từ, ngôn ngữ chuyên môn.
- Han fører et dannet språk.
- muntlig/litterært/forrnelt språk
- å tale/snakke samme språk — Hiểu nhau.
- å tale sitt tydelige språk om noe — Chỉ rõ, nói rõ việc gì.
Từ dẫn xuất [sửa]
- (1) språkferdighet gđc: Sự thông thạo ngôn ngữ.
- (1) språklaboratorium gđ: Phòng tập nghe và nói ngoại ngữ. Phòng thính thị.
- (1) språkøre gđ: Khiếu học ngoại ngữ.
- (1) skriftspråk: Văn viết.
- (1) talespråk: Văn nói.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)