thư mục
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨ˧˧ mṵʔk˨˩ | tʰɨ˧˥ mṵk˨˨ | tʰɨ˧˧ muk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨ˧˥ muk˨˨ | tʰɨ˧˥ mṵk˨˨ | tʰɨ˧˥˧ mṵk˨˨ | |
Danh từ [sửa]
thư mục
- Bản kê tên các sách trong một thư viện.
- Danh sách hệ thống hóa những đầu đề các công trình nghiên cứu về một tác gia, một tác phẩm.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)