thiết kế

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

thiết kế

  1. Bản thiết kế.
    Xây dựng theo thiết kế mới.
  2. () H. Thước,

Tính từ

thiết kế

  1. Thanh Hoá.

Động từ

thiết kế

  1. Làm đồ án, xây dựng một bản vẽ với tất cả những tính toán cần thiết để theo đó xây dựng công trình, sản xuất sản phẩm.
    Thiết kế công trình nhà văn hoá.
    Thiết kế và thi công.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác