thiết kế
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰiɜt˧˥ ke˧˥ | tʰiɜ̰k˩˧ kḛ˩˧ | tʰiɜk˧˥ ke˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiɜt˩˩ ke˩˩ | tʰiɜ̰t˩˧ kḛ˩˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
thiết kế
[sửa] Tính từ
thiết kế
[sửa] Động từ
thiết kế
- Làm đồ án, xây dựng một bản vẽ với tất cả những tính toán cần thiết để theo đó mà xây dựng công trình, sản xuất sản phẩm.
- Thiết kế công trình nhà văn hoá.
- Thiết kế và thi công.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)