thrashing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
thrashing
Chia động từ [sửa]
thrash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to thrash | |||||
| Phân từ hiện tại | thrashing | |||||
| Phân từ quá khứ | thrashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thrash | thrash hoặc thrashest¹ | thrashes hoặc thrasheth¹ | thrash | thrash | thrash |
| Quá khứ | thrashed | thrashed hoặc thrashedst¹ | thrashed | thrashed | thrashed | thrashed |
| Tương lai | will/shall² thrash | will/shall thrash hoặc wilt/shalt¹ thrash | will/shall thrash | will/shall thrash | will/shall thrash | will/shall thrash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thrash | thrash hoặc thrashest¹ | thrash | thrash | thrash | thrash |
| Quá khứ | thrashed | thrashed | thrashed | thrashed | thrashed | thrashed |
| Tương lai | were to thrash hoặc should thrash | were to thrash hoặc should thrash | were to thrash hoặc should thrash | were to thrash hoặc should thrash | were to thrash hoặc should thrash | were to thrash hoặc should thrash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | thrash | — | let’s thrash | thrash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
thrashing /ˈθræ.ʃiɳ/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)