tiếng Thụy Điển

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiəŋ˧˥ tʰwḭʔ˨˩ ɗiə̰n˧˩˧ tiə̰ŋ˩˧ tʰwḭ˨˨ ɗiəŋ˧˩˨ tiəŋ˧˥ tʰwi˨˩˨ ɗiəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəŋ˩˩ tʰwi˨˨ ɗiən˧˩ tiəŋ˩˩ tʰwḭ˨˨ ɗiən˧˩ tiə̰ŋ˩˧ tʰwḭ˨˨ ɗiə̰ʔn˧˩

Danh từ [sửa]

tiếng Thụy Điển, tiếng Thuỵ Điển, tiếng Thụy-Điển ()

  1. Ngôn ngữ chính thức của Thụy ĐiểnÅland (một khu vực tự trị của Phần Lan), và một trong hai ngôn ngữ chính thức của Phần Lan.

Dịch [sửa]