till
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
till /tᵊl/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Danh từ
till /tᵊl/
[sửa] Ngoại động từ
till ngoại động từ /tᵊl/
[sửa] Giới từ
till /tᵊl/
- Đến, tới.
- till now — đến bây giờ, đến nay
- till then — đến lúc ấy
[sửa] Liên từ
till /tᵊl/
- Cho đến khi.
- wait till I come — chờ cho đến khi tôi tới
- Trước khi.
- don't get down till the train has stopped — đừng xuống trước khi xe lửa đỗ hẳn
[sửa] Chia động từ
till
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to till | |||||
| Phân từ hiện tại | tilling | |||||
| Phân từ quá khứ | tilled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | till | till hoặc tillest¹ | tills hoặc tilleth¹ | till | till | till |
| Quá khứ | tilled | tilled, hoặc tilledst¹ | tilled | tilled | tilled | tilled |
| Tương lai | will/shall² till | will/shall till hoặc wilt/shalt¹ till | will/shall till | will/shall till | will/shall till | will/shall till |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | till | till hoặc tillest¹ | till | till | till | till |
| Quá khứ | tilled | tilled | tilled | tilled | tilled | tilled |
| Tương lai | were to till hoặc should till | were to till hoặc should till | were to till hoặc should till | were to till hoặc should till | were to till hoặc should till | were to till hoặc should till |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | till | — | let’s till | till | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)