trống
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨoŋ˧˥ | tʂo̰ŋ˩˧ | tʂoŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂoŋ˩˩ | tʂo̰ŋ˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
trống
- Thùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng.
- Trống báo động..
- Đánh trống bỏ dùi..
- Khởi xướng lên một việc mà không làm cho xong, do thiếu tinh thần trách nhiệm.
[sửa] Tính từ
trống
[sửa] Đồng nghĩa
- thuộc giống đực của loài cầm
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.