thùng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
thùng
- Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.
- Thùng nước.
- Thùng xăng.
- Đồ đựng, dùng để đong hạt hay các sản vật lỏng.
- Thùng thóc.
- Lượng chứa trong một thùng cho đến miệng.
- Mỗi tháng ăn hết ba thùng gạo.
- Đồ đựng để chứa phân trong chuồng tiêu.
- Đổ thùng.
Tính từ
thùng
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.