thùng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

thùng

  1. Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.
    Thùng nước.
    Thùng xăng.
  2. Đồ đựng, dùng để đong hạt hay các sản vật lỏng.
    Thùng thóc.
  3. Lượng chứa trong một thùng cho đến miệng.
    Mỗi tháng ăn hết ba thùng gạo.
  4. Đồ đựng để chứa phân trong chuồng tiêu.
    Đổ thùng.

Tính từ

thùng

  1. màu nâu.
    Quần áo thùng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác