unhinges
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
unhinges
- Động từ unhinge chia ở ngôi thứ ba số ít.
Chia động từ [sửa]
unhinge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to unhinge | |||||
| Phân từ hiện tại | unhinging | |||||
| Phân từ quá khứ | unhinged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unhinge | unhinge hoặc unhingest¹ | unhinges hoặc unhingeth¹ | unhinge | unhinge | unhinge |
| Quá khứ | unhinged | unhinged hoặc unhingedst¹ | unhinged | unhinged | unhinged | unhinged |
| Tương lai | will/shall² unhinge | will/shall unhinge hoặc wilt/shalt¹ unhinge | will/shall unhinge | will/shall unhinge | will/shall unhinge | will/shall unhinge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unhinge | unhinge hoặc unhingest¹ | unhinge | unhinge | unhinge | unhinge |
| Quá khứ | unhinged | unhinged | unhinged | unhinged | unhinged | unhinged |
| Tương lai | were to unhinge hoặc should unhinge | were to unhinge hoặc should unhinge | were to unhinge hoặc should unhinge | were to unhinge hoặc should unhinge | were to unhinge hoặc should unhinge | were to unhinge hoặc should unhinge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | unhinge | — | let’s unhinge | unhinge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.