bày

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

bày

  1. Sắp xếp theo một thứ tự nào đó.
    Bày đồ hàng để bán, bày tranh triển lãm
  2. Đặt ra trên bàn, trên chiếu, trên mâm.
    Thì trân thức thức sẵn bày (Truyện Kiều)
  3. Hiện ra.
    Cảnh tranh giành bày ra trước mặt.
  4. Chỉ vẽ cho.
    Bày cho cách tiến hành.
  5. Tìm cách thực hiện một mục đích.
    Thua cuộc này, bày cuộc khác (Trường Chinh)
  6. Tỏ ý kiến.
    Sự mình nàng mới gót đầu bày ngay (Truyện Kiều)
  7. Tổ chức.
    Chưa xong tiệc rượu lại bày trò chơi (Truyện Kiều)
  8. Bày vẽ nói tắt.
    Đương lúc khó khăn, bày ra ăn uống làm gì.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác