vare

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít vare vara, varen
Số nhiều varer varene

vare gđc

  1. Hàng hóa.
    Butikken hadde mange varer.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

vare

  1. Sự che chở, bao bọc.
    å ta seg i vare for noe(n) — Đề phòng việc gì (ai).
    å ta vare på noe(n) — Giữ gìn cẩn thận việc gì (ai).

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å vare
Hiện tại chỉ ngôi varer
Quá khứ varte
Động tính từ quá khứ vart
Động tính từ hiện tại

vare

  1. Kéo dài, tồn tại (thời gian).
    Krigen varte i fem år.
    Ærlighet varer lengst. — Sự thành thật tồn tại lâu dài.

Tham khảo[sửa]