chở
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
chở
- Chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền.
- Một trăng được mấy cuội ngồi, một thuyền chở được mấy người tình chung. (ca dao)
- Làm chuyển dời trên mặt nước.
- Trai chở đò ngang, gái bán hàng trầu miếng. (ca dao)
- Ăn hết (thtục).
- Rá bún thế này, ai chở được hết.
- Ủng hộ; Bênh vực (ít dùng).
- Trời che, đất chở. (tục ngữ)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.