vắt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vat˧˥ ja̰k˩˧ jak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vat˩˩ va̰t˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

vắt

  1. Giống đỉa rừng.
    Đi rừng bị vắt cắn.
    Vắt chui vào giày mà tôi không biết.
  2. Phần cơm hoặc xôi đã được vắt thành nắm.
    Mang mấy vắt cơm đi ăn đường .
    Mỗi đùm hai vắt xôi.

Động từ[sửa]

vắt

  1. Bóp nặn để cho nước ra.
    Vắt chanh.
    Vắt khăn mặt.
    Vắt sữa.
    Vắt đất ra nước thay trời làm mưa.
  2. Rút cho kiệt cho hết những gì có thể.
    Vắt kiệt sức.
    Vắt óc suy nghĩ.
  3. Bóp mạnh cho cơm trong lòng bàn tay nhuyễn chặt thành nắm.
    Cơm vắt.
    Vắt cơm.
  4. Quàng ngang qua bỏ thõng xuống.
    Vắt áo lên vai.
    Ngồi vắt chân chữ ngũ.
    Vắt tay lên trán suy nghĩ.

Thán từ[sửa]

vắt

  1. Tiếng khi cày bừa để trâu bò đi ngoặt sang trái, trái với diệt (hoặc riệt).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]