vạch
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɐ̰ːʔʲk˨˩ | jɐ̰ːt˨˨ | jɐːt˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɐːʲk˨˨ | vɐ̰ːʲk˨˨ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
vạch
- Đường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt.
- Những vạch chì xanh đỏ.
- Vượt qua vạch cấm.
- Dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải.
[sửa] Động từ
vạch
- Tạo thành đường, thành nét (thường là khi vẽ, viết).
- Vạch một đường thẳng.
- Vạch phấn đánh dấu.
- Gạt sang một bên để có được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất.
- Vạch rào chui ra.
- Vạch vú cho con bú.
- Vạch một lối đi qua rừng rậm.
- Làm lộ ra, làm cho thấy được (thường là cái không hay, muốn giấu kín).
- Vạch tội.
- Vạch ra sai lầm.
- Nêu ra, làm cho thấy rõ để theo đó mà thực hiện.
- Vạch kế hoạch.
- Vạch chủ trương.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.