vạch

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɐ̰ːʔʲk˨˩ jɐ̰ːt˨˨ jɐːt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɐːʲk˨˨ vɐ̰ːʲk˨˨

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

vạch

  1. Đường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt.
    Những vạch chì xanh đỏ.
    Vượt qua vạch cấm.
  2. Dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải.

[sửa] Động từ

vạch

  1. Tạo thành đường, thành nét (thường là khi vẽ, viết).
    Vạch một đường thẳng.
    Vạch phấn đánh dấu.
  2. Gạt sang một bên để có được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất.
    Vạch rào chui ra.
    Vạch vú cho con bú.
    Vạch một lối đi qua rừng rậm.
  3. Làm lộ ra, làm cho thấy được (thường là cái không hay, muốn giấu kín).
    Vạch tội.
    Vạch ra sai lầm.
  4. Nêu ra, làm cho thấy để theo đó thực hiện.
    Vạch kế hoạch.
    Vạch chủ trương.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa