ämblik
Giao diện
Tiếng Estonia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Finn nguyên thủy [Mục từ gì?]. Cùng gốc với tiếng Phần Lan hämähäkki và tiếng Vot hämö.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ämblik (sinh cách ämbliku, chiết phân cách ämblikku)
- Nhện.
Biến cách
[sửa]Từ ghép
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ämblik trong Sõnaveeb (Eesti Keele Instituut)
- “ämblik”, trong [ÕS] Eesti õigekeelsussõnaraamat ÕS 2018 (bằng tiếng Estonia) (phiên bản online), Tallinn: Eesti Keele Sihtasutus, 2018, →ISBN
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Finn nguyên thủy tiếng Estonia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Finn nguyên thủy tiếng Estonia
- Yêu cầu mục từ tiếng Finn nguyên thủy
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Estonia
- Vần:Tiếng Estonia/æmblik
- Vần:Tiếng Estonia/æmblik/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Estonia
- Danh từ tiếng Estonia
- Danh tính loại õnnelik tiếng Estonia