nhện
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ɲeːɲʔ (“nhện”). So sánh với phương ngữ Nghệ An/Hà Tĩnh nhệnh.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲḛʔn˨˩ | ɲḛn˨˨ | ɲəːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲen˨˨ | ɲḛn˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
(loại từ con) nhện (蝒, , 𦟶) (từ láy nhền nhện)
Dịch
Động vật chân đốt
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nhện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ có loại từ con tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
