ånde
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | ånde | ånden |
| Số nhiều | ånder | åndene |
ånde gđ
- Hơi thở.
- Det var så kaldt at hun kunne se sin egen ånde.
- å ha dårlig/frisk ånde
- å holde noen i ånde — Giữ cho ai luôn chăm chú, chú ý, bận rộn.
Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å ånde |
| Hiện tại chỉ ngôi | ånder |
| Quá khứ | ånda, åndet |
| Động tính từ quá khứ | ånda, åndet |
| Động tính từ hiện tại | — |
ånde
- Hít, thở, hô hấp.
- å ande inn røyk
- Hun lever og ånder for kvinnesaken.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ånde”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)