årstid

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít årstid årstida, årstiden
Số nhiều årstider årstidene

årstid gđc

  1. Mùa, tiết.
    I Norge har vi fire årstide : vår, sommer, høst og vinter.

Tham khảo[sửa]