mùa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mṳə˨˩ muə˧˧ muə˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
muə˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

mùa

    1. Phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu.
      Bốn mùa xuân hạ thu đông.
      Mùa mưa đã đến.
    2. Phần thời gian trong năm, thích hợp cho trồng trọt canh tác.
      Mùa cải bắp.
      Chanh trái mùa.
    3. Thời gian tiến hành những hoạt động thường kì.
      Mùa thi.
      Mùa bơi lội.
  1. Lúa mùa, nói tắt.
    Thu hoạch mùa.
    Chiêm khê mùa thối. (tục ngữ)

Tính từ[sửa]

mùa

  1. Thuộc loại lúa, hoa màu trồng từ giữa mùa hè, thu hoạch đầu mùa đông (tháng.
  2. Đến tháng 10).
    Lúa mùa.
    Khoai mùa.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]