mùa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mṳə˨˩ | muə˧˧ | muə˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| muə˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
mùa
Tính từ
mùa
- Thuộc loại lúa, hoa màu trồng từ giữa mùa hè, thu hoạch đầu mùa đông (tháng.
- Đến tháng 10).
- Lúa mùa.
- Khoai mùa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mùa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nguồn
[sửa]Danh từ
mùa
- mùa.
