tiết

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiət˧˥ tiə̰k˩˧ tiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiət˩˩ tiə̰t˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tiết

  1. Máu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn.
    Tiết gà.
    Tiết lợn..
    Ngb..
    Cảm xúc mạnh vì tức giận.
    :.
    Nóng tiết.
    Điên tiết.
  2. Khoảng thời gian một năm, tính theo khí hậu.
    Một năm có bốn mùa tám tiết.
    Mấy hôm nay trời đã chuyển sang tiết thu.
  3. Một đoạn có đầu đuôi mạch lạc trong một chương sách.
    Phần đầu có năm tiết.
  4. Khoảng thời gian lên lớp, giữa hai lúc nghỉ.
    Tiết
  5. Phút.
  6. Chỉ khí trong sạch, cương trực.
    Tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (Truyện Kiều)

Động từ[sửa]

tiết

  1. Rỉ ra, thoát ra.
  2. Nói một bộ phận trong cơ thể sản ra một chất dịch.
    Tiết nước bọt.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]