Bước tới nội dung

écarteler

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /e.kaʁ.tə.le/

Ngoại động từ

écarteler ngoại động từ /e.kaʁ.tə.le/

  1. Xé xác, phanh thây.
  2. Giằng co.
    Être écartelé entre des idées contraires — giằng co giữa những ý kiến trái ngược

Tham khảo