Bước tới nội dung

phanh thây

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fajŋ˧˧ tʰəj˧˧fan˧˥ tʰəj˧˥fan˧˧ tʰəj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fajŋ˧˥ tʰəj˧˥fajŋ˧˥˧ tʰəj˧˥˧

Động từ

phanh thây

  1. (Hình phạt thời phong kiến) Giết bằng cách buộc từng tay chân của người bị coiphạm tội vào bốn con ngựa hoặc voi rồi cho chúng chạy ra bốn phía để xé xác ra thành từng mảnh.
  2. Giết (thường dùng làm lời nguyền rủa).
    Thề phanh thây kẻ thù .
    Liệu hồn, tao sẽ phanh thây mày có ngày.

Tham khảo