échalote

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
échalote
/e.ʃa.lɔt/
échalotes
/e.ʃa.lɔt/

échalote gc /e.ʃa.lɔt/

  1. (Thực vật học) Hành tăm.

Tham khảo[sửa]