échantillonner

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

échantillonner ngoại động từ

  1. Lấy mẫu; chuẩn bị mẫu (hàng... ).
  2. Chọn bộ phận mẫu (trong thống kê, thăm dò dư luận... ).
  3. (Từ cũ, nghĩa cũ) So với mẫu gốc, so mẫu.

Tham khảo[sửa]