bộ phận
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓo̰ʔ˨˩ fə̰ʔn˨˩ | ɓo̰˨˨ fə̰ŋ˨˨ | ɓo˨˩˨ fəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓo˨˨ fən˨˨ | ɓo̰˨˨ fə̰n˨˨ | ||
Danh từ
bộ phận
- Phần của một chỉnh thể, trong quan hệ với chỉnh thể.
- Tháo rời các bộ phận của máy.
- Bộ phận của cơ thể.
- Chỉ thấy bộ phận mà không thấy toàn cục.
Dịch
Tính từ
bộ phận
- Có tính chất.
- Tiến hành bãi công bộ phận.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bộ phận”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)