écharde

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
écharde
/e.ʃaʁd/
échardes
/e.ʃaʁd/

écharde gc /e.ʃaʁd/

  1. Cái giằm.

Tham khảo[sửa]