Bước tới nội dung

écheniller

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Ngoại động từ

écheniller ngoại động từ

  1. Bắt sâu, trừ sâu (cho cây).
  2. (Nghĩa bóng) Bỏ phầnhại, gạn bỏ phần xấu đi.
    écheniller un texte — bỏ những phần dở trong một bài văn, sửa bài văn cho hay hơn

Tham khảo