écuelle

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
écuelle
/e.kɥɛl/
écuelles
/e.kɥɛl/

écuelle gc /e.kɥɛl/

  1. .
    écuelle en faïence — cái tô bằng sành
    Une écuelle de soupe — một tô cháo
    écuelle d’eau — (thực vật học) rau má mơ
    être propre comme une écuelle; être propre comme une écuelle de chat — sạch như li như la
    manger à la même écuelle — ăn một mâm nằm một chiếu; cùng chia sẻ quyền lợi

Tham khảo[sửa]