épicéa

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
épicéa
/e.pi.se.a/
épicéa
/e.pi.se.a/

épicéa /e.pi.se.a/

  1. (Thực vật học) Cây vân sam.

Tham khảo[sửa]