épousée

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
épousée
/e.pu.ze/
épousées
/e.pu.ze/

épousée gc /e.pu.ze/

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Cô dâu.
    marcher comme une épousée — đi rón rén
    parée comme une épousée de village — trang sức quá mức như cô dâu nông thôn

Tham khảo[sửa]