økonomisk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc økonomisk
gt økonomisk
Số nhiều økonomiske
Cấp so sánh
cao

økonomisk

  1. Thuộc về kinh tế học.
    Det økonomiske studium tar 5 år.
  2. Tiện tặn, tiết kiệm.
    Nå må vi være økonomiske og spare.
    Denne bilen er økonomisk i drift.

Tham khảo[sửa]