tiết kiệm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiət˧˥ kiə̰ʔm˨˩ | tiə̰k˩˧ kiə̰m˨˨ | tiək˧˥ kiəm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiət˩˩ kiəm˨˨ | tiət˩˩ kiə̰m˨˨ | tiə̰t˩˧ kiə̰m˨˨ | |
Động từ
- Giảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt.
- Ăn tiêu tiết kiệm.
- Tiết kiệm nguyên liệu trong sản xuất.
- Dành dụm được sau khi đã chi dùng hợp lí những thứ cần thiết.
- Mỗi tháng tiết kiệm được một ít tiền.
- Tiền tiết kiệm.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tiết kiệm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)