østlending
Giao diện
Tiếng Na Uy (Nynorsk)
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | østlending | østlendingen |
| Số nhiều | østlendinger | østlendingene |
østlending gđ
- Người ở miền đông nam Na Uy.
- Mange østlendinger flytter til Oslo.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “østlending”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)