đác

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Mường[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɗaːk⁶/

Danh từ[sửa]

đác

  1. (Mường Bi) Nước.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội

Tiếng Thổ[sửa]

Danh từ[sửa]

đác

  1. nước.