Bước tới nội dung

ſim

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Danh từ

ſim

  1. quả sim.
    Đồng nghĩa: blái ſim

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: sim

Tham khảo