Bước tới nội dung

quả

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwa̰ː˧˩˧kwaː˧˩˨waː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaː˧˩kwa̰ːʔ˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

[sửa]

quả

  1. Bộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt.
    Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. (tục ngữ)
  2. Vật có hình như các quả.
    quả bóng
    quả trứng
    quả tim
  3. Thứ tráp sơn hình tròn thường có nắp đậy.
    quả trầu
  4. Cái đấm.
    Đấm cho một quả.
  5. Kết cục.
    Có nhân thời có quả. (tục ngữ)
  6. Xem cá quả
    Mua con quả và con trê.

Đồng nghĩa

[sửa]
bộ phận của cây
vật có hình như các quả

Dịch

[sửa]
bộ phận của cây

Phó từ

[sửa]

quả

  1. Đúng như vậy.
    Làm thế quả khó khăn
    Quả như lời dự đoán
    Trê kia quả có tình gian, cứ trong luật lệ y đơn mà làm. (Trê Cóc)

Tham khảo

[sửa]