Bước tới nội dung

абдомен

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh abdōmen.

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần một đoạn ghi âm phát âm bằng âm thanh. Nếu bạn là người bản xứ và có micrô, vui lòng ghi âm lại mục từ này. Bản ghi phát âm bằng âm thanh sẽ xuất hiện ở đây khi chúng sẵn sàng.

Danh từ

[sửa]

абдо́мен (abdómen)  (tính từ quan hệ абдомина́лен)

  1. Bụng.
    Đồng nghĩa: коре́м (korém)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của абдо́мен
số ít
bất định абдо́мен
abdómen
xác định
(dạng chủ ngữ)
абдо́менът
abdómenǎt
xác định
(dạng tân ngữ)
абдо́мена
abdómena

Tham khảo

[sửa]
  • абдомен”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Sofia: Bulgarian Academy of Sciences, 2014
  • абдомен”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Chitanka, 2010

Tiếng Macedoni

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

абдомен (abdomen)  (số nhiều абдомени, tính từ quan hệ абдоменален)

  1. (giải phẫu học) Bụng.
    Đồng nghĩa: стомак (stomak), мев (mev)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của абдомен
số ít số nhiều
bất định абдомен (abdomen) абдомени (abdomeni)
xác định
(không chỉ rõ)
абдоменот (abdomenot) абдомените (abdomenite)
xác định
(gần người nói)
абдоменов (abdomenov) абдомениве (abdomenive)
xác định
(xa người nói)
абдоменон (abdomenon) абдоменине (abdomenine)
hô cách абдомену (abdomenu) абдомени (abdomeni)
dạng đếm абдомена (abdomena)

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • абдомен” in Дигитален речник на македонскиот јазик (Digitalen rečnik na makedonskiot jazik) [Từ điển trực tuyến tiếng Macedoni] − drmj.eu

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh abdōmen.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

абдо́мен (abdómen)  vs (sinh cách абдо́мена, danh cách số nhiều абдо́мены, sinh cách số nhiều абдо́менов)

  1. (giải phẫu học) Bụng.
    Đồng nghĩa: брюшко́ (brjuškó)

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /abdǒːmen/
  • Tách âm: аб‧до‧мен

Danh từ

[sửa]

абдо́мен  vs (chính tả Latinh abdómen)

  1. Bụng.

Biến cách

[sửa]

Đồng nghĩa

[sửa]