Bước tới nội dung

bụng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓṵʔŋ˨˩ɓṵŋ˨˨ɓuŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓuŋ˨˨ɓṵŋ˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bụng

  1. Phần cơ thể người, động vậtchứa các bộ phận như gan ruột, dạ dày.
    Bụng no tròn .
    Bụng mang dạ chửa. (tục ngữ)
    Mổ bụng moi gan.
  2. Bụng con người với biểu trưng về tình cảm, tâm tư, suy nghĩ sâu kín.
    Suy bụng ta, ra bụng người. (tục ngữ)
    Đi guốc trong bụng. (tục ngữ)
    Sống để bụng chết mang đi. (tục ngữ)
  3. Phần phình to ở giữa của một số vật.
    Bụng lò.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]