абонемент

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

абонемент

  1. (право) [quyền] sử dụng dài hạn
  2. (документ) giấy (thẻ, phiếu, vé) dài hạn.
    абонемент в театр — vé xem hát dài hạn

Tham khảo[sửa]