Bước tới nội dung

агония

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

агония gc

  1. (Cơn) Hấp hối.
    быть в агонияи — hấp hối, giãy chết

Tham khảo